branchement

danh từ giống đực
  1. sự mắc, sự nối
    • Le branchement d'une sonnerie électrique sur le courant de la ville
      sự mắc một chuông điện vào đường dây thành phố
  2. ống nhánh; đường nhánh
    • Branchement d'eau
      ống nhánh dẫn nước

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "branchement"

branchement
On branche le branchement électrique de la lampe.