branchless

/'brɑ:ntʃlis/
Học thuật
Thân thiện
branchless

A tall, branchless cactus stands in the desert.

Định nghĩa

Tính từ: - Không cành: Mô tả một cái cây hoặc thực vật không cành nhánh, thường chỉ một thân chính. - Không nhánh, không phân nhánh: Mô tả một thứ đó cấu trúc đơn tuyến, không chia ra thành các phần nhỏ hơn hoặc các đường dẫn phụ.

dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The palm tree is often branchless for most of its height. (Cây cọ thường không cànhphần lớn chiều cao của .)
    • The company operates a branchless banking model, relying entirely on digital services. (Công ty vận hành mô hình ngân hàng không chi nhánh, dựa hoàn toàn vào dịch vụ số.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong công nghệ kinh doanh: Dùng để mô tả các mô hình hoạt động không cấu trúc phân nhánh vật .
    • Branchless banking has revolutionized financial access in rural areas. (Ngân hàng không chi nhánh đã cách mạng hóa việc tiếp cận tài chínhkhu vực nông thôn.)
Biến thể từ gần giống
  • Branch (danh từ): cành cây; chi nhánh, nhánh.
  • Branched (tính từ): cành, nhánh; đã phân nhánh.
Từ đồng nghĩa
  • Unbranched: không phân nhánh.
  • Limbless: (khi nói về cây) không cành lớn.
branchless

A tall, branchless cactus stands in the desert.

tính từ
  1. không cành
  2. không nhánh

Từ trái nghĩa