brandebourg

Học thuật
Thân thiện
brandebourg

Un officier porte un manteau avec des brandebourgs dorés.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Hình trang trí khuyết áo: Một loại dải trang trí bằng vải, thường tua hoặc thắt nút, được đính dọc theo đường cài của áo khoác, áo choàng hoặc đồng phục quân đội để làm nổi bật.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • L'uniforme de hussard était orné de brandebourgs dorés. (Bộ đồng phục kỵ binh nhẹ được trang trí bằng những dải brandebourg mạ vàng.)
    • Elle a ajouté des brandebourgs à son manteau pour un style plus militaire. ( ấy đã thêm các dải brandebourg vào áo choàng của mình để phong cách quân đội hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Brandebourg" thường được sử dụng trong ngữ cảnh thời trang, đặc biệtthời trang quân sự (style militaire) hoặc trang phục dân tộc truyền thống của một số vùngchâu Âu.
    • Cette veste s'inspire des uniformes du XIXe siècle avec ses brandebourgs élaborés. (Chiếc áo khoác này lấy cảm hứng từ các bộ đồng phục thế kỷ 19 với những dải brandebourg tinh xảo.)
Biến thể từ gần giống
  • Passementerie (n.f): Chỉ chung các đồ trang trí bằng vải như dải, tua, nút thắt trang trí trên quần áo hoặc đồ nội thất. "Brandebourg" là một loại "passementerie" cụ thể.
  • Galon (n.m): Dải viền, thường bằng kim loại hoặc vải, dùng để trang trí trên quần áo, đặc biệtđồng phục.
Từ đồng nghĩa
  • Garniture de boutonnage: Đồ trang trí cho đường cài khuy (cụm từ mô tả chung).
  • Tresse décorative: Dải bện trang trí (mô tả hình dáng).
Ghi chú về từ nguyên
  • Từ "brandebourg" bắt nguồn từ tên của vùng Brandebourg (tiếng Đức: Brandenburg) ở nước Đức, nơi kiểu trang trí này trở nên phổ biến đặc trưng trên các bộ đồng phục quân đội Phổ.
brandebourg

Un officier porte un manteau avec des brandebourgs dorés.

danh từ giống đực
  1. hình trang trí khuyết áo

Từ chứa "brandebourg"