branlant

Học thuật
Thân thiện
branlant

Une dent branlante tombe dans la main de l'enfant.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Lung lay, không vững: Dùng để mô tả một vật đó không chắc chắn, dễ đung đưa hoặc rơi rớt không được gắn kết cố định.
    • Không ổn định, chông chênh: Có thể dùng theo nghĩa bóng để chỉ một tình huống, kế hoạch hoặc trạng thái thiếu sự vững chắc, đáng tin cậy.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Une chaise branlante. (Một cái ghế lung lay.)
    • L'échelle est branlante, il faut la réparer. (Cái thang đang lung lay, cần phải sửa .)
    • Ses arguments sont un peu branlants. (Những lập luận của anh ta hơi chông chênh/không vững.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être branlant": ở trong tình trạng lung lay, không ổn định.
    • Toute la structure est branlante. (Toàn bộ cấu trúc đang lung lay.)
  • Dùng trong ngôn ngữ thân mật để chỉ một thứ đó chất lượng kém hoặc một người có vẻ không khỏe mạnh.
    • Il a une santé branlante. (Anh ta sức khỏe mong manh.)
Biến thể từ gần giống
  • Branler (động từ): lung lay, rung động.
    • Le vent fait branler les feuilles. (Gió làm những chiếc lung lay.)
  • Branlement (danh từ): sự lung lay.
    • Le branlement du pont sous le poids des camions. (Sự lung lay của cây cầu dưới trọng lượng của những chiếc xe tải.)
Từ đồng nghĩa
  • Instable: không ổn định.
  • Chancelant: chập chững, loạng choạng (thường dùng cho dáng đi hoặc thứ đó sắp đổ).
  • Vacillant: chập chờn, lung lay (có thể dùng cho ánh sáng hoặc ý chí).
Từ trái nghĩa
  • Stable: ổn định, vững chắc.
  • Fixe: cố định.
  • Solide: chắc chắn, vững vàng.
Thành ngữ liên quan
  • "Avoir une dent branlante": có một cái răng lung lay (nghĩa đen). Đôi khi dùng theo nghĩa bóng để chỉ một mối thù dai dẳng, một vấn đề chưa được giải quyết.
    • Il a une dent branlante contre son ancien associé. (Anh ta vẫn còn một mối hận với người cộng sự .)
branlant

Une dent branlante tombe dans la main de l'enfant.

tính từ
  1. lung lay
    • Une dent branlante
      cái răng lung lay

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "branlant"