stable

/'steibl/
tính từ
  1. ổn định
  2. vững vàng, vững chắc
    • Régime stable
      chế độ vững chắc
    • équilibre stable
      (vậthọc) cân bằng bền

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

stable
Le gouvernement a établi un régime stable.