brassard

/bræ'sɑ:d/
Học thuật
Thân thiện
brassard

Le capitaine porte un brassard blanc sur son uniforme.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Băng tay, băng đeo tay: Một dải vải hoặc vật liệu khác được đeo quanh cánh tay, thường mục đích nhận dạng, trang trí hoặc biểu thị một chức vụ, tình trạng đặc biệt.
    • (Sử học) Mảnh che tay: Một bộ phận của áo giáp thời trung cổ dùng để bảo vệ cánh tay.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Les volontaires portent un brassard rouge. (Các tình nguyện viên đeo một băng tay màu đỏ.)
    • Le capitaine de l'équipe a un brassard spécial. (Đội trưởng của đội có một băng tay đặc biệt.)
    • Le brassard de deuil est traditionnellement noir. (Băng tang đeotay theo truyền thống màu đen.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Brassard de deuil": Băng tang đeotay, thường màu đen, để bày tỏ sự thương tiếc.

    • Pendant la cérémonie, la famille portait des brassards de deuil. (Trong buổi lễ, gia đình đeo những băng tangtay.)
  • "Brassard de chef": Băng tay chỉ huy, biểu thị chức vụ lãnh đạo hoặc chỉ huy.

    • Seul le chef de patrouille a le droit de porter ce brassard. (Chỉ có trưởng nhóm tuần tra mới quyền đeo băng tay này.)
Biến thể từ gần giống
  • Bras (danh từ giống đực): Cánh tay. (Từ gốc liên quan về nghĩa).
  • Brassière (danh từ giống cái): Áo lót nữ. (Từ cùng gốc nhưng nghĩa hiện đại khác).
Từ đồng nghĩa
  • Bandeau (danh từ giống đực): Băng, dải (nói chung, có thể dùng cho đầu hoặc tay).
  • Armband (danh từ, từ mượn tiếng Anh): Băng đeo tay.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến danh từ "brassard".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "brassard".

brassard

Le capitaine porte un brassard blanc sur son uniforme.

danh từ giống đực
  1. băng tay
    • Brassard de deuil
      băng tangtay
  2. (sử học) mảnh che tay (ở áo giáp)

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "brassard"