brassard

/bræ'sɑ:d/
danh từ giống đực
  1. băng tay
    • Brassard de deuil
      băng tangtay
  2. (sử học) mảnh che tay (ở áo giáp)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "brassard"

brassard
Le capitaine porte un brassard blanc sur son uniforme.