breakneck

/'breiknek/
tính từ
  1. nguy hiểm, dễ gây ra tai nạn
    • at a breakneck pace (speed)
      đi (chạy) với tốc độ quá nhanh (dễ gây tai nạn)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

breakneck
The car raced down the highway at a breakneck speed.