breviary

/'bri:vjəri/
Học thuật
Thân thiện
breviary

The priest reads from his breviary in the quiet chapel.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sách kinh nhật tụng: Một cuốn sách chứa các bài đọc, kinh cầu nguyện, thánh vịnh các nghi thức phụng vụ khác được quy định để đọc trong các giờ kinh phụng vụ hàng ngày của Giáo hội Công giáo Rôma, chủ yếu dành cho các linh mục thành viên các dòng tu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The priest reads from his breviary every morning. (Vị linh mục đọc từ cuốn sách kinh nhật tụng của mình mỗi buổi sáng.)
    • Studying the breviary is part of the daily routine for monks. (Việc học hỏi từ sách kinh nhật tụng một phần sinh hoạt hàng ngày của các thầy tu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to recite the breviary": đọc kinh nhật tụng.
    • He retires to his room to recite the breviary. (Ông ấy lui về phòng riêng để đọc kinh nhật tụng.)
Biến thể từ gần giống
  • Breviarium (n): Tên gốc Latinh của "breviary".
  • Liturgy of the Hours (n): Nghi thức Giờ Kinh, một thuật ngữ hiện đại hơn để chỉ việc cử hành các giờ kinh phụng vụ sách breviary phục vụ.
Từ đồng nghĩa
  • Prayer book: sách kinh cầu nguyện (nghĩa rộng hơn, không đặc thù cho nghi thức nhật tụng Công giáo).
  • Divine Office: các giờ kinh phụng vụ (chỉ nghi thức, không phải sách).
breviary

The priest reads from his breviary in the quiet chapel.

danh từ
  1. (tôn giáo) sách kinh

Từ gần giống