bricoleur

Học thuật
Thân thiện
bricoleur

Un bricoleur répare une chaise cassée dans son atelier.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Người hay hí hoáy sửa chữa: Chỉ một người (thườngnam) sở thích khả năng tự tay sửa chữa, lắp ráp hoặc chế tạo các đồ vật trong nhà, thường bằng những vật liệu có sẵn hoặc đồ tận dụng. Từ này mang sắc thái thân mật, tích cực.
    • Người thợ tay ngang, người thợ nghiệp : Chỉ một người làm công việc sửa chữa, chế tạo không phải với tư cách một thợ chuyên nghiệp như một nghề tay trái hoặc sở thích cá nhân.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mon voisin est un vrai bricoleur ; il a réparé ma tondeuse lui-même. (Hàng xóm của tôi đúngmột tay hí hoáy sửa chữa chính hiệu; anh ấy đã tự tay sửa cái máy cắt cỏ của tôi.)
    • Pour économiser de l'argent, il fait appel à son esprit de bricoleur. (Để tiết kiệm tiền, anh ấy vận dụng tinh thần của một người thợ tay ngang.)
    • C'est un bricoleur né, il peut tout réparer dans la maison. (Anh ấy sinh ra đã là một người thợ tay ngang, anh ấy có thể sửa mọi thứ trong nhà.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être un bricoleur du dimanche": Là một người thợ tay ngang "chủ nhật", chỉ làm công việc sửa chữa vào thời gian rảnh rỗi như cuối tuần.

    • Il n'est pas professionnel, c'est juste un bricoleur du dimanche. (Anh ấy không chuyên nghiệp, chỉmột tay thợ tay ngang làm vào cuối tuần thôi.)
  • "Avoir l'âme d'un bricoleur": tâm hồn của một người thợ tay ngang, chỉ sự yêu thích năng khiếu tự nhiên đối với việc sửa chữa, chế tạo.

    • Mon père a toujours eu l'âme d'un bricoleur. (Bố tôi luôn tâm hồn của một người thợ tay ngang.)
Biến thể từ gần giống
  • Bricoler (động từ): Hí hoáy sửa chữa, làm công việc thủ công lặt vặt.

    • Il passe son samedi à bricoler dans son garage. (Anh ấy dành cả ngày thứ Bảy để hí hoáy sửa chữa trong gara.)
  • Bricolage (danh từ): Công việc sửa chữa lặt vặt, đồ tự chế; hoạt động hí hoáy sửa chữa.

    • Le bricolage est son passe-temps favori. (Công việc sửa chữa lặt vặtsở thích của anh ấy.)
Từ đồng nghĩa
  • Débrouillard (adj, n): Người khéo léo, lanh lợi, biết tự xoay sở.
  • Bidouilleur (n, thông tục): Người hay "nghịch", sửa chữa theo kiểu tự phát, đôi khi không chính thức.
Từ trái nghĩa
  • Professionnel (n): Thợ chuyên nghiệp.
  • Incompétent en manuel (cụm từ): Người không khả năng, vụng về trong công việc thủ công.
bricoleur

Un bricoleur répare une chaise cassée dans son atelier.

danh từ
  1. người hay hí hoáy sửa chữa

Từ gần giống