brillamment

Học thuật
Thân thiện
brillamment

L'étudiant a brillamment réussi son examen.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách rực rỡ, xuất sắc, lỗi lạc: Dùng để miêu tả một hành động được thực hiện với kết quả đặc biệt tốt, gây ấn tượng mạnh mẽ, nổi bật hơn hẳn mức bình thường.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Il a brillamment réussi son examen. (Anh ấy đã xuất sắc vượt qua kỳ thi của mình.)
    • L'équipe a brillamment défendu son titre. (Đội đã rực rỡ bảo vệ danh hiệu của mình.)
    • Elle a brillamment expliqué un concept complexe. ( ấy đã giải thích một khái niệm phức tạp một cách lỗi lạc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "se débrouiller brillamment": xoay xở, giải quyết một cách xuất sắc.
    • Face à la crise, il s'est débrouillé brillamment. (Trước khủng hoảng, anh ta đã xoay xở một cách xuất sắc.)
  • "s'illustrer brillamment": thể hiện mình một cách rạng rỡ, lập được thành tích xuất sắc.
    • Le jeune pianiste s'est illustré brillamment lors du concours. (Nghệ sĩ dương cầm trẻ tuổi đã thể hiện mình một cách rạng rỡ trong cuộc thi.)
Biến thể từ gần giống
  • Brillant, brillante (tính từ): rực rỡ, sáng chói, xuất sắc.
    • Un avenir brillant. (Một tương lai rực rỡ.)
    • Un élève brillant. (Một học sinh xuất sắc.)
  • Brillement (phó từ, ít phổ biến hơn): một cách sáng chói (nghĩa đen về ánh sáng).
    • Les étoiles brillaient brillemment. (Các ngôi sao tỏa sáng lấp lánh.)
Từ đồng nghĩa
  • Exceptionnellement: một cách phi thường.
  • Remarquablement: một cách đáng chú ý, xuất sắc.
  • Superbement: một cách tuyệt vời, tuyệt hảo.
  • Avec brio: một cách tài tình, điêu luyện (thường dùng trong nghệ thuật, biểu diễn).
Từ trái nghĩa
  • Médiocrement: một cách tầm thường, kém cỏi.
  • Faiblement: một cách yếu ớt, kém.
  • Maladroitement: một cách vụng về.
brillamment

L'étudiant a brillamment réussi son examen.

phó từ
  1. rực rỡ, xuất sắc
    • Réussir brillamment
      thành công rực rỡ

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "brillamment"