brisées

danh từ giống cái
  1. (số nhiều) (săn bắn) cành đánh dấu (lối đi của thú săn)
    • Briser
  2. aller sur les brisées de quelqu'un+ cạnh tranh với ai
    • revenir sur ses brisées
      trở lại ý ; quay lại việc ; quay lại nếp sống
    • suivre les brisées de quelqu'un
      theo gương ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

Từ gần giống

brisées
Un chasseur suit les brisées d'un cerf dans la forêt.