briseuse

Học thuật
Thân thiện
briseuse

Une briseuse de grève traverse la ligne de piquetage.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Người phá vỡ, người phá: Chỉ một người nữ hành động làm vỡ, phá hủy, hoặc chấm dứt một cái gì đó. Từ này thường mang sắc thái tiêu cực, chỉ người gây ra sự đổ vỡ hoặc gián đoạn.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Elle est perçue comme la briseuse de cette tradition ancienne. ( ấy bị coi là người phá vỡ truyền thống cổ xưa này.)
    • La rumeur l'a désignée comme la briseuse de ménage. (Tin đồn chỉ định ấyngười phá vỡ gia đình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Briseuse de grève": (Cụm danh từ) Công nhân phá đình công; người (nữ) không tham gia đình công hoặc được thuê để thay thế công nhân đình công, làm gián đoạn cuộc đình công.
    • L'entreprise a engagé des briseuses de grève. (Công ty đã thuê những nữ công nhân phá đình công.)
Biến thể từ gần giống
  • Briseur (danh từ giống đực): Người phá vỡ (dạng giống đực của "briseuse").

    • Un briseur de grève (Một công nhân phá đình công).
  • Briser (động từ): Làm vỡ, phá vỡ, chấm dứt.

    • Briser un silence (Phá vỡ sự im lặng).
Từ đồng nghĩa
  • Destructrice (danh từ giống cái): Kẻ phá hủy, người hủy diệt.
  • Saboteuse (danh từ giống cái): Kẻ phá hoại (nữ).
Lưu ý
  • Từ "briseuse" là dạng giống cái của "briseur". Trong tiếng Pháp, nhiều danh từ chỉ nghề nghiệp hoặc người thực hiện hành động hai dạng phân biệt giống đực giống cái.
  • Cụm từ "briseur/briseuse de grève" là một thuật ngữ cụ thể trong lĩnh vực lao động có thể mang hàm ý chỉ trích từ phía những người đình công.
briseuse

Une briseuse de grève traverse la ligne de piquetage.

danh từ
  1. người phá vỡ, người phá
    • Briseur de grève
      thợ phá đình công (thợ không chịu tham gia đình công; thợ tuyển dụng để thay thế thợ đình công)

Từ gần giống