briser

ngoại động từ
  1. đánh vỡ, phá vỡ
    • Briser une glace
      đánh vỡ tấm gương
    • Briser le coeur
      làm đau lòng
    • Briser ses fers
      phá tan xiềng xích
  2. ngắt
    • Briser un entretien
      ngắt một cuộc nói chuyện
    • Brisées
  3. làm cho mệt nhoài
    • Ce voyage m'a brisé
      cuộc hành trình ấy đã làm cho tôi mệt nhoài
  4. (thông tục) nói (điều ) vỗ vào mặt (ai)
nội động từ
  1. vỗ vào bờ (sóng biển)
  2. (săn bắn) bẻ cành đánh dấu lối đi của thú săn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ đồng âm

Từ chứa "briser"