briton

/'britn/
Học thuật
Thân thiện
briton

A Briton enjoys a cup of tea in the afternoon.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người Britôn: Một thành viên của các bộ lạc Celt cổ đại sinh sốngđảo Anh (đặc biệt khu vực ngày nay nước Anh xứ Wales) trước trong thời kỳ La đô hộ, khoảng 2.000 năm trước.
    • Người Anh (theo cách dùng thơ ca hoặc cổ văn): Một cách gọi mang tính văn chương, trang trọng để chỉ một công dân của Vương quốc Anh (Great Britain) hoặc đế quốc Anh trong lịch sử.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The ancient Britons resisted the Roman invasion for many years. (Những người Britôn cổ đại đã kháng cự cuộc xâm lược của La trong nhiều năm.)
    • In the poem, the brave Briton stood firm against the invaders. (Trong bài thơ, người Anh dũng cảm đã đứng vững trước những kẻ xâm lược.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ancient Briton": Người Britôn cổ đại. Cụm từ này được sử dụng trong bối cảnh lịch sử khảo cổ học để phân biệt với công dân hiện đại của Vương quốc Anh.
    • The museum has an exhibit on the daily life of the Ancient Britons. (Bảo tàng một cuộc triển lãm về đời sống hàng ngày của người Britôn cổ đại.)
Biến thể từ gần giống
  • British (adj): thuộc về Vương quốc Anh, mang tính chất Anh.
    • She holds a British passport. ( ấy hộ chiếu Anh.)
  • Brit (n, informal): người Anh (cách gọi thân mật, không trang trọng).
    • He's a Brit living in New York. (Anh ấy một người Anh sốngNew York.)
Từ đồng nghĩa
  • Ancient Briton: Người Celt cổ đạiAnh, người Britanni (tên gọi trong tiếng Latinh).
  • Britisher (n, dated/chiefly NAm): người Anh (cách gọi , chủ yếu dùngBắc Mỹ).
Lưu ý về cách dùng
  • Nghĩa phổ biến lịch sử nhất của Briton để chỉ người dân cổ đại. Khi dùng để chỉ công dân Anh hiện đại, từ này mang sắc thái trang trọng, văn chương hoặc báo chí, ít dùng trong hội thoại hàng ngày.
  • Trong tiếng Anh hiện đại, để chỉ công dân Vương quốc Anh, các từ thông dụng hơn British citizen, British people, hoặc không trang trọng Brit.
briton

A Briton enjoys a cup of tea in the afternoon.

danh từ
  1. người Bri- (một dân tộc sốngnước Anh thời La đô hộ, cách đây 2000 năm)
  2. (thơ ca) người Anh
  3. (thơ ca) đế quốc Anh

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống