broad-shouldered

Học thuật
Thân thiện
broad-shouldered

A broad-shouldered man carries two heavy suitcases.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • vai rộng, vai nở: Mô tả người phần vai rộng thường khỏe mạnh, cường tráng. Đây đặc điểm hình thể phổ biếnnam giới hoặc những người thường xuyên luyện tập thể thao.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The broad-shouldered man easily lifted the heavy box. (Người đàn ông vai rộng dễ dàng nhấc chiếc hộp nặng.)
    • She has a tall and broad-shouldered figure, perfect for a swimmer. ( ấy tầm vóc cao vai nở, hoàn hảo cho một vận động viên bơi lội.)
    • In the movie, the hero is always portrayed as strong and broad-shouldered. (Trong phim, người anh hùng luôn được miêu tả mạnh mẽ bờ vai rộng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Nghĩa ẩn dụ: Đôi khi được dùng để ám chỉ một người khả năng gánh vác trách nhiệm lớn hoặc là chỗ dựa vững chắc.
    • As the eldest brother, he was the broad-shouldered support for the whole family. ( anh cả, anh ấy chỗ dựa vững chắc cho cả gia đình.)
Biến thể từ gần giống
  • Broad-shoulderedness (danh từ): Đặc điểm đôi vai rộng.
    • His broad-shoulderedness makes him look very confident. (Đôi vai rộng của anh ấy khiến anh trông rất tự tin.)
  • Big-shouldered (tính từ): vai to, rộng (đồng nghĩa).
  • Heavy-armed (tính từ): cánh tay to khỏe (thường đi kèm với vai rộng).
Từ đồng nghĩa
  • Burly: Lực lưỡng, vạm vỡ.
  • Strapping: To cao khỏe mạnh.
  • Well-built: thân hình cường tráng, săn chắc.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verb) trực tiếp nào được hình thành từ tính từ "broad-shouldered".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụm từ "broad-shouldered".

broad-shouldered

A broad-shouldered man carries two heavy suitcases.

Adjective
  1. vai rộng

Từ tương tự