robust

/rə'bʌst/
tính từ
  1. khoẻ mạnh, tráng kiện, cường tráng
  2. làm mạnh khoẻ; đòi hỏi sức mạnh
    • robust exercise
      sự tập luyện làm mạnh khoẻ; sự luyện tập đòi hỏi sức mạnh
  3. ngay thẳng, thiết thực (trí óc...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "robust"

robust
The scientist presents robust data from the experiment.