brochant

tính từ
  1. trùm lên (huy hiệu)
    • brochant sur le tout
      trùm lên toàn bộ (huy hiệu)
    • La guerre, la famine et brochant sur le tout le choléra
      chiến tranh, đói khát lại còn thêm bệnh dịch tả nữa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

brochant
Un blason présente un lion brochant sur une croix.