bruiser

/'bru:zə/
Học thuật
Thân thiện
bruiser

A large bruiser carefully lifts a heavy box onto a delivery truck.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người to lớn, lực lưỡng hung dữ: Một người đàn ông thân hình to lớn, bắp thường có vẻ ngoài hoặc tính cách hung hăng, dễ gây sự.
    • quyền Anh nhà nghề (từ ): Trong lịch sử, từ này đôi khi được dùng để chỉ một quyền Anh chuyên nghiệp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The bouncer at the club was a real bruiser. (Anh bảo vệcâu lạc bộ một tay to xác thực thụ.)
    • He may look like a gentle giant, but don't be fooled—he's a bruiser in a fight. (Anh ta trông có vẻ một khổng lồ hiền lành, nhưng đừng nhầmanh ta một tay đấm đá cừ khôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Political bruiser": Chỉ một chính trị gia phong cách tấn công, cứng rắn không ngại đối đầu.
    • The senator earned a reputation as a political bruiser during the debates. (Thượng nghị sĩ đã gây dựng danh tiếng một tay chính trị gia cứng rắn trong các cuộc tranh luận.)
Biến thể từ gần giống
  • Bruise (động từ): làm bầm tím, dập.
    • She bruised her knee when she fell. ( ấy bị bầm đầu gối khi ngã.)
  • Bruising (tính từ): gây tổn thương, khắc nghiệt; (danh từ): vết bầm.
    • He survived a bruising election campaign. (Anh ấy đã sống sót qua một chiến dịch tranh cử đầy khắc nghiệt.)
Từ đồng nghĩa
  • Heavyweight: người nặng cân, nhân vật quan trọng (theo nghĩa bóng).
  • Tough guy: kẻ cứng đầu, du côn.
  • Brawler: người hay gây gổ, ẩu đả.
  • Hulk: người to lớn vụng về.
Thành ngữ liên quan
  • "A bruiser of a...": Dùng để nhấn mạnh một thứ đó kích thước lớn hoặc tác động mạnh mẽ.
    • We're in for a bruiser of a storm tonight. (Chúng ta sắp phải đối mặt với một cơn bão rất lớn tối nay.)
bruiser

A large bruiser carefully lifts a heavy box onto a delivery truck.

danh từ
  1. nhà nghề
  2. (kỹ thuật) máy mài mắt kính

Từ đồng nghĩa