brumeux

tính từ
  1. đầy
    • Temps brumeux
      trời đầy
  2. tối, mờ mịt
    • Une philosophie brumeuse
      một triết học mờ mịt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "brumeux"

brumeux
Le matin, le paysage est brumeux.