bryologie

Học thuật
Thân thiện
bryologie

La bryologie est la branche de la botanique qui étudie les mousses.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Khoa rêu: Một nhánh của thực vật học chuyên nghiên cứu về rêu, rêu tản rêu sừng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La bryologie est une discipline scientifique fascinante. (Khoa rêumột ngành khoa học hấp dẫn.)
    • Elle a décidé de se spécialiser en bryologie. ( ấy đã quyết định chuyên sâu về khoa rêu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Expert en bryologie": chuyên gia về khoa rêu.
    • Ce chercheur est un expert reconnu en bryologie. (Nhà nghiên cứu nàymột chuyên gia được công nhận về khoa rêu.)
Biến thể từ gần giống
  • Bryologique (adj): thuộc về khoa rêu.

    • Une étude bryologique (Một nghiên cứu thuộc về khoa rêu.)
  • Bryologue (n): nhà nghiên cứu về rêu, nhà khoa rêu.

    • Un bryologue étudie les mousses et les hépatiques. (Một nhà khoa rêu nghiên cứu rêu rêu tản.)
Từ đồng nghĩa
  • Étude des bryophytes: nghiên cứu về thực vật rêu (thuật ngữ khoa học đồng nghĩa).
bryologie

La bryologie est la branche de la botanique qui étudie les mousses.

danh từ giống cái
  1. (thực vật học) khoa rêu

Từ gần giống

Từ chứa "bryologie"