bryology

/brai'ɔlədʤi/
Học thuật
Thân thiện
bryology

A botanist studies mosses in a forest using a bryology textbook.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Môn nghiên cứu rêu: "bryology" một nhánh của ngành thực vật học chuyên nghiên cứu về rêu các thực vật tương tự như rêu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She decided to specialize in bryology for her doctoral research. ( ấy quyết định chuyên sâu về môn nghiên cứu rêu cho nghiên cứu tiến sĩ của mình.)
    • The professor's book is a foundational text in the field of bryology. (Cuốn sách của giáo sư một văn bản nền tảng trong lĩnh vực nghiên cứu rêu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "advances in bryology": những tiến bộ trong ngành nghiên cứu rêu.
    • The conference highlighted recent advances in bryology. (Hội nghị đã nêu bật những tiến bộ gần đây trong ngành nghiên cứu rêu.)
Biến thể từ gần giống
  • Bryologist (n): nhà nghiên cứu rêu.

    • The bryologist collected moss samples from the forest floor. (Nhà nghiên cứu rêu đã thu thập các mẫu rêu từ mặt rừng.)
  • Bryological (adj): thuộc về ngành nghiên cứu rêu.

    • This is a bryological survey of the national park. (Đây một cuộc khảo sát thuộc ngành nghiên cứu rêu về vườn quốc gia.)
Từ đồng nghĩa
  • Study of mosses: ngành nghiên cứu về rêu.
bryology

A botanist studies mosses in a forest using a bryology textbook.

danh từ
  1. môn nghiên cứu rêu

Từ chứa "bryology"