brythonic

brythonic

The linguist studies the Brythonic language family.

Định nghĩa

Danh từ: - Nhóm ngôn ngữ Brythonic: "Brythonic" chỉ một nhóm các ngôn ngữ Celtic phía nam, bao gồm tiếng Wales, tiếng Cornwall, tiếng Breton, các ngôn ngữ cổ như tiếng Cumbric. Nhóm này đối lập với nhóm Goidelic (tiếng Ireland, tiếng Scotland, tiếng Manx).

dụ sử dụng
  • (Các ngôn ngữ Brythonic được nóimột số vùng của Anh Brittany.)
  • (Tiếng Wales ngôn ngữ Brythonic được nói rộng rãi nhất ngày nay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Brythonic" thường được dùng trong ngữ cảnh ngôn ngữ học hoặc lịch sử để phân loại các ngôn ngữ Celtic.
    • The Brythonic subgroup of Celtic languages has a distinct phonological system. (Phân nhóm Brythonic của các ngôn ngữ Celtic hệ thống ngữ âm riêng biệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Brython (danh từ): người nói ngôn ngữ Brythonic (người Briton cổ).
    • The Brythons were the indigenous people of Britain before the Anglo-Saxon invasion. (Người Brython cư dân bản địa của Anh trước cuộc xâm lược của người Anglo-Saxon.)
  • Brythonic (tính từ): thuộc về nhóm ngôn ngữ hoặc văn hóa Brythonic.
    • The Brythonic tradition includes the Arthurian legends. (Truyền thống Brythonic bao gồm các truyền thuyết về vua Arthur.)
Từ đồng nghĩa
  • P-Celtic (tiếng Celtic nhóm P): thuật ngữ đồng nghĩa, dựa trên cách phát âm âm /p/ trong các ngôn ngữ này (đối lập với Q-Celtic).
    • Welsh is a P-Celtic language, also known as Brythonic. (Tiếng Wales ngôn ngữ Celtic nhóm P, còn được gọi là Brythonic.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không .

Thành ngữ liên quan

Không .