brûlure

danh từ giống cái
  1. vết bỏng
  2. cảm giác nóng rực
    • Des brûlures d'estomac
      cảm giác nóng rựcdạ dày
  3. vết cháy sém (ở cây)
  4. vết cháy (ở quần áo, do tàn thuốc lá...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "brûlure"

brûlure
Une personne applique une pommade sur une brûlure au bras.