briller

nội động từ
  1. sáng chói, sáng rực; lóng lánh
    • Le soleil brille
      mặt trời sáng chói
    • Le diamant brille
      kim cương lóng lánh
    • Des yeux qui brillent
      cặp mắt lóng lánh
  2. nổi bật, tỏ ra xuất sắc
    • Briller à un examen
      xuất sắc trong kỳ thi
  3. briller par son absence+ (mỉa mai) bị để ývắng mặt
    • faire briller quelqu'un
      tạo cơ hội cho ai nổi lên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa