buồn rầu

Học thuật
Thân thiện
buồn rầu

Một cậu bé ngồi buồn rầu trên băng ghế công viên.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có vẻ mặt, dáng vẻ hoặc biểu hiện bên ngoài thể hiện rõ ràng tâm trạng buồn , ưu sầu: "buồn rầu" mô tả trạng thái của một người khi nỗi buồn được biểu lộ ra bên ngoài qua nét mặt, cử chỉ hoặc ánh mắt một cách dễ nhận thấy.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau khi nghe tin, anh ấy ngồi im lặng với vẻ mặt buồn rầu.
    • Đứa trẻ buồn rầu nhìn theo chiếc xe đò rời bến.
    • ấy cố gắng mỉm cười nhưng đôi mắt vẫn đượm vẻ buồn rầu.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "buồn rầu ủ rũ": nhấn mạnh trạng thái buồn kèm theo sự chán nản, thiếu sức sống, thường thể hiện qua cả dáng vẻ bên ngoài.

    • Cậu buồn rầu ủ rũ ngồi một mìnhgóc sân.
  • "nét mặt buồn rầu": cụm từ thường dùng để miêu tả trực tiếp biểu cảm khuôn mặt.

    • đã cố che giấu, nét mặt buồn rầu của chị vẫn lộ ra.
Biến thể từ gần giống
  • Buồn (tính từ): chỉ chung tâm trạng buồn, có thể chưa nhấn mạnh đến biểu hiện bên ngoài rõ rệt như "buồn rầu".
  • Sầu muộn (tính từ): mang sắc thái buồn sâu sắc, nặng nề thường kéo dài hơn.
  • Rầu rĩ (tính từ): gần nghĩa với "buồn rầu", thường dùng trong văn nói, nhấn mạnh vẻ mặt ủ ê, thiếu sinh khí.
Từ đồng nghĩa
  • Âu sầu: buồn lo lắng.
  • U sầu: buồn một cách trầm lặng, phần tối tăm.
  • Não nề: buồn đến mức nặng nề, chán nản.
Từ trái nghĩa
  • Vui vẻ: tâm trạng tích cực, thoải mái.
  • Hân hoan: vui mừng, phấn khởi rõ rệt.
  • Rạng rỡ: (về nét mặt) tươi sáng, vui tươi.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Mặt buồn rười rượi: thành ngữ diễn tả vẻ mặt buồn , ủ ê một cách rõ rệt đáng chú ý.
    • Nghe xong câu chuyện, ông cụ ngồi đó với mặt buồn rười rượi.
buồn rầu

Một cậu bé ngồi buồn rầu trên băng ghế công viên.

  1. t. Có vẻ bên ngoài để lộ tâm trạng buồn .