buckler

/'bʌklə/
Học thuật
Thân thiện
buckler

A knight raises his buckler to block an incoming sword strike.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Cái mộc, cái khiên nhỏ: Một loại khí phòng thủ cổ, thường nhỏ, tròn hoặc hình bầu dục, được cầm ở tay hoặc đeo vào cẳng tay để đỡ chặn các đòn tấn công.
    • Sự che chở, vật che chở: Dùng để chỉ một thứ đó hoặc một người nào đó tác dụng bảo vệ, phòng thủ.
  2. Ngoại động từ (cổ, ít dùng):

    • Che chở, bảo vệ: Hành động dùng khiên để bảo vệ hoặc che chở cho ai đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The knight raised his buckler to deflect the sword strike. (Kỵ giơ cao cái mộc của mình để đỡ nhát chém của thanh kiếm.)
    • His loyalty was a buckler against all accusations. (Lòng trung thành của anh ấy sự che chở trước mọi lời buộc tội.)
  • Ngoại động từ (cổ):

    • He vowed to buckler the innocent from harm. (Anh ấy thề sẽ che chở những người vô tội khỏi nguy hiểm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be one's buckler": vật che chở, chỗ dựa cho ai đó.
    • In times of trouble, his faith was his buckler. (Trong lúc hoạn nạn, đức tin vật che chở của ông ấy.)
Biến thể từ gần giống
  • Bucklered (tính từ, cổ): Được trang bị khiên mộc.
    • The bucklered soldiers advanced slowly. (Những người lính được trang bị khiên tiến lên chậm rãi.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa khiên): Shield (khiên), targe (mộc nhỏ).
  • Danh từ (nghĩa che chở): Protection (sự bảo vệ), defense (sự phòng thủ), safeguard (vật bảo vệ).
Thành ngữ liên quan
  • "To stand buckler" (cổ): Đứng ra bảo vệ, che chở cho ai.
    • He promised to stand buckler for his friend's reputation. (Anh ta hứa sẽ đứng ra bảo vệ danh tiếng cho bạn mình.)
buckler

A knight raises his buckler to block an incoming sword strike.

danh từ
  1. cái mộc, cái khiên
  2. sự che chở
  3. người che chở
ngoại động từ
  1. làm mộc để che chở cho, che chở cho

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "buckler"