buckshee

/'bʌkʃi:/
tính từ & phó từ
  1. (từ lóng) không phải trả tiền, không mất tiền
  2. thêm ngoài tiêu chuẩn, thêm vào khẩu phần thường lệ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

buckshee
They received a buckshee dessert with their meal.