buckshee

/'bʌkʃi:/
Học thuật
Thân thiện
buckshee

They received a buckshee dessert with their meal.

Định nghĩa
  1. Tính từ & Phó từ (từ lóng, chủ yếu dùng trong tiếng Anh-Anh):
    • Miễn phí, không phải trả tiền: Dùng để mô tả thứ đó được cung cấp không mất phí, thường một đặc ân hoặc món quà bất ngờ.
    • Thêm vào, ngoài tiêu chuẩn: Chỉ thứ đó được cung cấp thêm ngoài phần thông thường hoặc khẩu phần đã được quy định.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The soldiers got some buckshee chocolate with their rations. (Những người lính nhận được một ít --la miễn phí cùng với khẩu phần ăn của họ.)
    • He offered me a buckshee ticket to the concert. (Anh ấy đề nghị cho tôi một không mất tiền vào buổi hòa nhạc.)
  • Phó từ:

    • They were giving out samples buckshee at the market. (Họ đang phát các mẫu thử miễn phíchợ.)
    • The extra supplies were issued buckshee. (Các nguồn cung cấp thêm được phát không tính phí.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này nguồn gốc từ tiếng Hindi "baksheesh" (tiền bo, tiền thưởng), được du nhập vào tiếng lóng quân đội Anh sau đó tiếng Anh thông tục. mang sắc thái thân mật, không trang trọng.
  • Thường được dùng trong bối cảnh quân sự hoặc để chỉ những thứ lẻ tẻ, nhỏ nhặt được cho thêm.
Biến thể từ gần giống
  • Free (adj): miễn phí (từ thông dụng trung lập hơn).
  • Complimentary (adj): được tặng kèm, miễn phí (trang trọng hơn, thường dùng trong dịch vụ).
  • Gratis (adv): miễn phí (từ gốc Latin, dùng trong văn viết hoặc ngữ cảnh cụ thể).
Từ đồng nghĩa
  • Free of charge: không mất phí.
  • For nothing: không tốn tiền.
  • On the house: (đồ uống, thức ăn) được chủ quán chiêu đãi.
Lưu ý
  • "Buckshee" từ lóng, chủ yếu được sử dụngAnh trong một số cộng đồng nói tiếng Anh khác. không phù hợp cho văn bản học thuật hoặc trang trọng.
  • Từ này không các cụm động từ (phrasal verbs) hoặc thành ngữ (idioms) phổ biến đi kèm tính chất từ lóng cách dùng đơn lẻ của .
buckshee

They received a buckshee dessert with their meal.

tính từ & phó từ
  1. (từ lóng) không phải trả tiền, không mất tiền
  2. thêm ngoài tiêu chuẩn, thêm vào khẩu phần thường lệ

Từ tương tự