unpaid
/'ʌn'peid/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Không được trả tiền, không được thanh toán: Dùng để mô tả một khoản tiền, hóa đơn, hoặc khoản nợ chưa được chi trả.
- Không được trả lương, không có thù lao: Dùng để mô tả công việc hoặc lao động được thực hiện mà không nhận được tiền công.
- Không trả phí, không dán tem (thư): Dùng để mô tả một bức thư được gửi đi mà người nhận sẽ phải trả phí.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- He has several unpaid bills. (Anh ấy có vài hóa đơn chưa thanh toán.)
- She does a lot of unpaid work for the charity. (Cô ấy làm rất nhiều công việc không lương cho tổ chức từ thiện.)
- The internship is unpaid but offers valuable experience. (Kỳ thực tập không có lương nhưng mang lại kinh nghiệm quý giá.)
- The letter was sent unpaid. (Bức thư được gửi đi không trả phí.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "the great unpaid" (thành ngữ cũ, mang tính hài hước): Chỉ các thẩm phán hoặc quan tòa không nhận lương (thường là các chức vụ danh dự hoặc do quý tộc đảm nhiệm trong lịch sử).
Biến thể và từ gần giống
- Unpaid leave (danh từ): Nghỉ phép không lương.
- She took a month of unpaid leave to travel. (Cô ấy nghỉ phép không lương một tháng để đi du lịch.)
- Unpaid balance (danh từ): Số dư chưa thanh toán, số tiền còn nợ.
- Please settle the unpaid balance by the end of the month. (Vui lòng thanh toán số dư còn nợ trước cuối tháng.)
Từ đồng nghĩa
- Voluntary: Tình nguyện, tự nguyện (nhấn mạnh vào sự tự nguyện không vì tiền).
- Gratis: Miễn phí, không mất tiền.
- Outstanding: Chưa thanh toán, còn tồn đọng (dùng cho hóa đơn, khoản nợ).
Từ trái nghĩa
- Paid: Được trả tiền, đã thanh toán.
- Salaried: Có lương, hưởng lương.
- Remunerated: Được thù lao, được trả công.
tính từ
- (tài chính) không trả, không thanh toán
- không trả công, không trả lương
- không trả bưu phí, không dán tem (thư)
Idioms
- the great unpaidquan toà không lương