unpaid

/'ʌn'peid/
tính từ
  1. (tài chính) không trả, không thanh toán
  2. không trả công, không trả lương
  3. không trả bưu phí, không dán tem (thư)

Idioms

  • the great unpaid
    quan toà không lương

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

unpaid
The volunteer firefighter is an unpaid member of the community.