buffoon

/bʌ'fu:n/
Học thuật
Thân thiện
buffoon

A clown acts like a buffoon at the children's party.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Anh hề, kẻ pha trò: Một người cố tình cư xử một cách ngớ ngẩn, lố bịch để làm trò cười cho người khác.
    • Kẻ thô lỗ, ngốc nghếch: Một người cư xử một cách ngu xuẩn hoặc thô tục, khiến họ trở nên lố bịch.
  2. Nội động từ (ít phổ biến):

    • Pha trò hề, làm hề: Hành động như một anh hề; cư xử một cách ngớ ngẩn để mua vui.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He was dismissed as a mere buffoon by his political opponents. (Anh ta bị các đối thủ chính trị coi như một kẻ pha trò thôi.)
    • The party buffoon kept everyone laughing with his silly antics. (Anh chàng pha trò của bữa tiệc khiến mọi người cười liên tục với những trò ngớ ngẩn của mình.)
  • Nội động từ:

    • He would often buffoon at parties to get attention. (Anh ta thường làm trò hềcác bữa tiệc để thu hút sự chú ý.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to play the buffoon": đóng vai trò của một kẻ hề, cố tình cư xử ngớ ngẩn.
    • He was tired of playing the buffoon just to make his friends laugh. (Anh ấy đã chán việc phải đóng vai kẻ hề chỉ để làm bạncười.)
Biến thể từ gần giống
  • Buffoonery (danh từ): Hành vi hề, những trò ngớ ngẩn, lố bịch.
    • His constant buffoonery made it hard to take him seriously. (Những trò hề liên tục của anh ta khiến người ta khó coi trọng anh ta.)
Từ đồng nghĩa
  • Clown: Hề, anh hề.
  • Fool: Kẻ ngốc, kẻ hề.
  • Jester: Anh hề (trong cung đình xưa).
  • Joker: Người hay đùa, kẻ pha trò.
Thành ngữ liên quan
  • Act the buffoon: Hành động như một kẻ ngốc nghếch.
    • Stop acting the buffoon and focus on your work. (Đừng hành động như một thằng ngốc nữa hãy tập trung vào công việc của mình đi.)
buffoon

A clown acts like a buffoon at the children's party.

danh từ
  1. anh hề
nội động từ
  1. pha trò hề, làm hề

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "buffoon"

Từ có nhắc đến "buffoon"