bullet-head

/'bulithed/
Học thuật
Thân thiện
bullet-head

A man with a bullet-head stubbornly refused to change his mind.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người đầu tròn: Chỉ một người hình dáng đầu tròn, giống như đầu đạn.
    • Người ngu đần: (Nghĩa miệt thị) Chỉ một người đầu óc chậm hiểu, ngu ngốc.
    • Người ngang bướng, người cứng cổ: (Từ Mỹ) Chỉ một người bướng bỉnh, cứng đầu, không chịu thay đổi ý kiến hoặc nghe lời khuyên.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He was a typical bullet-head, both in appearance and attitude. (Anh ta một kẻ đầu tròn điển hình, cả về ngoại hình lẫn thái độ.)
    • Don't be such a bullet-head; listen to reason! (Đừng cứng cổ như vậy; hãy nghe theo lẽ phải đi!)
    • The coach called him a bullet-head for not following the strategy. (Huấn luyện viên gọi anh ta đồ ngu đần không tuân theo chiến thuật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a bullet-head stubbornness": Sự ngoan cố, bướng bỉnh đặc trưng của một người cứng đầu.
    • He faced the problem with a bullet-head stubbornness, refusing all help. (Anh ta đối mặt với vấn đề bằng một sự ngoan cố cứng đầu, từ chối mọi sự giúp đỡ.)
Biến thể từ gần giống
  • Bullet-headed (tính từ): đầu tròn; tính cách cứng đầu, ngoan cố.
    • The bullet-headed man refused to negotiate. (Người đàn ông cứng đầu đó từ chối đàm phán.)
Từ đồng nghĩa
  • Stubborn person: Người bướng bỉnh.
  • Blockhead: Đồ đần độn, ngốc nghếch.
  • Obstinate person: Người ngoan cố.
Thành ngữ liên quan
  • To have a bullet-head: tính cách cứng đầu, ngoan cố.
    • When it comes to changing his habits, he really has a bullet-head. (Khi nói đến việc thay đổi thói quen, hắn ta đúng cứng đầu thật.)
bullet-head

A man with a bullet-head stubbornly refused to change his mind.

danh từ
  1. người đầu tròn
  2. người ngu đần
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người ngang bướng, người cứng cổ, người ngoan cố

Từ chứa "bullet-head"