bullet-headed

/'bulit'hedid/
Học thuật
Thân thiện
bullet-headed

A man with a bullet-headed appearance stares stubbornly at a broken machine.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đầu tròn: Miêu tả người hình dáng đầu nhỏ tròn.
    • Ngu đần, đần độn: (Nghĩa , ít dùng) Chỉ người có vẻ ngoài hoặc tính cách cứng nhắc, thiếu sáng suốt.
    • Ngang bướng, cứng cổ, ngoan cố: (Chủ yếu dùng trong tiếng Anh Mỹ) Miêu tả người rất bướng bỉnh, khó thuyết phục hoặc thay đổi ý kiến.
dụ sử dụng
  • Nghĩa miêu tả hình dáng:
    • The bullet-headed man walked into the room. (Người đàn ông đầu tròn bước vào phòng.)
  • Nghĩa tính cách (ngoan cố):
    • His bullet-headed refusal to listen caused many problems. (Thái độ ngoan cố không chịu nghe lời của anh ta đã gây ra nhiều vấn đề.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bullet-headed determination": sự quyết tâm ngoan cố, cứng đầu.
    • She pursued her goal with bullet-headed determination. ( ấy theo đuổi mục tiêu với một sự quyết tâm cứng đầu.)
  • Dùng như một tính từ ghép để nhấn mạnh sự cứng nhắc trong tư tưởng hoặc hành động.
Biến thể từ gần giống
  • Bullheaded (tính từ): (từ phổ biến hơn) Cứng đầu, bướng bỉnh. Đây từ gần nghĩa thường được dùng thay thế cho nghĩa "ngoan cố" của "bullet-headed".
    • He's too bullheaded to admit he's wrong. (Anh ta quá cứng đầu để thừa nhận mình sai.)
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa "ngoan cố": Stubborn (bướng bỉnh), obstinate (ngoan cố), pigheaded (cứng đầu cứng cổ).
  • Nghĩa "đầu tròn": Round-headed (đầu tròn).
Lưu ý
  • Từ này ngày nay ít khi được dùng với nghĩa "ngu đần" có thể bị coi xúc phạm. Nghĩa phổ biến an toàn hơn để sử dụng "ngoan cố, cứng đầu".
  • Nghĩa miêu tả hình dáng "đầu tròn" khá trung lập ít phổ biến trong văn nói hàng ngày.
bullet-headed

A man with a bullet-headed appearance stares stubbornly at a broken machine.

tính từ
  1. đầu tròn
  2. ngu đần
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngang bướng, cứng cổ, ngoan cố