bullet-headed
/'bulit'hedid/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Đầu tròn: Miêu tả người có hình dáng đầu nhỏ và tròn.
- Ngu đần, đần độn: (Nghĩa cũ, ít dùng) Chỉ người có vẻ ngoài hoặc tính cách cứng nhắc, thiếu sáng suốt.
- Ngang bướng, cứng cổ, ngoan cố: (Chủ yếu dùng trong tiếng Anh Mỹ) Miêu tả người rất bướng bỉnh, khó thuyết phục hoặc thay đổi ý kiến.
Ví dụ sử dụng
- Nghĩa miêu tả hình dáng:
- The bullet-headed man walked into the room. (Người đàn ông đầu tròn bước vào phòng.)
- Nghĩa tính cách (ngoan cố):
- His bullet-headed refusal to listen caused many problems. (Thái độ ngoan cố không chịu nghe lời của anh ta đã gây ra nhiều vấn đề.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "bullet-headed determination": sự quyết tâm ngoan cố, cứng đầu.
- She pursued her goal with bullet-headed determination. (Cô ấy theo đuổi mục tiêu với một sự quyết tâm cứng đầu.)
- Dùng như một tính từ ghép để nhấn mạnh sự cứng nhắc trong tư tưởng hoặc hành động.
Biến thể và từ gần giống
- Bullheaded (tính từ): (từ phổ biến hơn) Cứng đầu, bướng bỉnh. Đây là từ gần nghĩa và thường được dùng thay thế cho nghĩa "ngoan cố" của "bullet-headed".
- He's too bullheaded to admit he's wrong. (Anh ta quá cứng đầu để thừa nhận mình sai.)
Từ đồng nghĩa
- Nghĩa "ngoan cố": Stubborn (bướng bỉnh), obstinate (ngoan cố), pigheaded (cứng đầu cứng cổ).
- Nghĩa "đầu tròn": Round-headed (đầu tròn).
Lưu ý
- Từ này ngày nay ít khi được dùng với nghĩa "ngu đần" vì có thể bị coi là xúc phạm. Nghĩa phổ biến và an toàn hơn để sử dụng là "ngoan cố, cứng đầu".
- Nghĩa miêu tả hình dáng "đầu tròn" khá trung lập và ít phổ biến trong văn nói hàng ngày.
tính từ
- đầu tròn
- ngu đần
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngang bướng, cứng cổ, ngoan cố