bumble-bee

/'bʌmblbi:/
Học thuật
Thân thiện
bumble-bee

A bumble-bee collects pollen from a bright yellow sunflower.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ong nghệ: Một loài ong lớn, thân hình mập mạp, nhiều lông, thường các sọc vàng đen. Chúng bay phát ra tiếng kêu vo ve đặc trưng loài thụ phấn quan trọng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • A bumble-bee was buzzing around the flowers. (Một con ong nghệ đang vo ve quanh những bông hoa.)
    • Bumble-bees are essential for pollinating many crops. (Ong nghệ rất cần thiết cho việc thụ phấn nhiều loại cây trồng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "as busy as a bumble-bee": bận rộn như ong nghệ (thành ngữ so sánh chỉ sự chăm chỉ, bận rộn).
    • She's been as busy as a bumble-bee preparing for the event. ( ấy đã bận rộn như ong nghệ để chuẩn bị cho sự kiện.)
Biến thể từ gần giống
  • Bumblebee (n): Cách viết khác (không dấu gạch ngang) của "bumble-bee".
  • Humblebee (n): Tên gọi cổ hoặc phương ngữ cho "bumble-bee".
Từ đồng nghĩa
  • Bumblebee: ong nghệ (cùng một loài, chỉ khác cách viết).
  • Large bee: ong lớn (mô tả chung).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến nào trực tiếp với danh từ "bumble-bee")

Thành ngữ liên quan
  • The birds and the bees: Câu chuyện về chim ong (một cách nói ẩn dụ, thường dùng để chỉ việc giải thích cho trẻ em về sự sinh sản).
    • It was time to have the talk about the birds and the bees with our son. (Đã đến lúc nói chuyện "chim ong" với con trai chúng tôi.) (Lưu ý: Thành ngữ này thường dùng số nhiều "bees", không chỉ riêng "bumble-bee").
bumble-bee

A bumble-bee collects pollen from a bright yellow sunflower.

danh từ
  1. (động vật học) ong nghệ

Từ chứa "bumble-bee"