buna
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Buna : Một loại cao su tổng hợp (nhân tạo) được sản xuất bằng cách trùng hợp butadien. Ví dụ sử dụng Danh từ : Buna was an important synthetic rubber during World War II. (Buna là một loại cao su tổng hợp quan trọng trong Thế chiến thứ II.) The factory produces buna for industrial applications. (Nhà máy sản xuất buna cho các ứng dụng công nghiệp.) Các cách sử dụng nâng cao...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Buna (cao su nhân tạo) : Một loại cao su tổng hợp được sản xuất từ butadien, thường được sử dụng trong công nghiệp. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le buna est un type de caoutchouc synthétique. (Buna là một loại cao su tổng hợp.) Cette usine produit du buna pour l'industrie automobile. (Nhà máy này sản xuất buna cho ngành công nghiệp ô tô.) Các cách sử dụng nân...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : 1. A type of synthetic rubber : Buna is a synthetic rubber made by polymerizing butadiene. It is an early form of synthetic rubber, historically significant, especially during periods of natural rubber shortages. Examples of Usage Noun : The factory began producing buna during the war to compensate for the lack of natural rubber. Buna was a crucial material for tire production...
See full definition →