bùn

Học thuật
Thân thiện
bùn

Trẻ con thích chơi với bùn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chất sền sệt, nhão, được tạo thành từ đất nước: "Bùn" hỗn hợp của đất (hoặc các hạt khoáng mịn) với nước, độ đặc sệt, thường thấyao, hồ, ruộng, hoặc những nơi ẩm ướt.
    • (Nghĩa bóng) Tình trạng bẩn, thấp kém, khó khăn: "Bùn" còn được dùng để von cho hoàn cảnh ô trọc, tầm thường hoặc cuộc sống vất vả, lầm than.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sau cơn mưa, con đường làng ngập đầy bùn. (Sau cơn mưa, con đường làng ngập đầy bùn.)
    • Người nông dân lội bùn để cấy lúa. (Người nông dân lội bùn để cấy lúa.)
    • Câu ca dao "Gần bùn chẳng hôi tanh mùi bùn" ca ngợi phẩm chất thanh cao trong hoàn cảnh khó khăn. (Câu ca dao "Gần bùn chẳng hôi tanh mùi bùn" ca ngợi phẩm chất thanh cao trong hoàn cảnh khó khăn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Rẻ như bùn": Rất rẻ, giá trị thấp.

    • Mặt hàng này bán rẻ như bùn, chẳng ai thèm mua. (Mặt hàng này bán rất rẻ, chẳng ai thèm mua.)
  • "Đấm bùn sang ao": Làm một việc vô ích, chuyển cái này sang cái kia không giải quyết được , tựa như đấm bùnao này sang ao khác.

    • Việc anh ấy làm chẳng khác nào đấm bùn sang ao, tốn công vô ích. (Việc anh ấy làm chẳng khác nào đấm bùn sang ao, tốn công vô ích.)
  • "Lội bùn": (Nghĩa đen) Đi trong bùn; (Nghĩa bóng) Dấn thân vào những việc khó khăn, phức tạp, không mấy sạch sẽ.

    • Để điều tra vụ án, anh phóng viên phải lội bùn vào những tụ điểm phức tạp. (Để điều tra vụ án, anh phóng viên phải dấn thân vào những tụ điểm phức tạp.)
Biến thể từ gần giống
  • Bùn lầy (danh từ): Vùng đất thấp, ẩm ướt đầy bùn.

    • Chiếc xe bị sa lầy trong vùng bùn lầy. (Chiếc xe bị sa lầy trong vùng bùn lầy.)
  • Bùn non (danh từ): Bùn còn mới, chưa bị nén chặt.

  • Bùn sét (danh từ): Loại bùn nhiều sét, dẻo kết dính.
Từ đồng nghĩa
  • Bẩn: Chỉ sự bẩn nói chung (có thể dùng trong nghĩa bóng tương tự "bùn").
  • Sình: Chất bùn lỏng, nhão hơn, thườngnhững nơi trũng nước.
  • Bùn sình: Từ ghép chỉ chung các loại bùn nhão.
Thành ngữ liên quan
  • "Gần bùn chẳng hôi tanh mùi bùn": Thành ngữ ca ngợi những người sống trong hoàn cảnh khó khăn, tầm thường (bùn) nhưng vẫn giữ được phẩm chất thanh cao, trong sạch.

    • ấy làm nghề hốt rác nhưng tâm hồn rất đẹp, đúng gần bùn chẳng hôi tanh mùi bùn. ( ấy làm nghề hốt rác nhưng tâm hồn rất đẹp, đúng gần bùn chẳng hôi tanh mùi bùn.)
  • "Bùn đất vấy thân": Chỉ việc bị liên lụy, vướng vào những chuyện bẩn, rắc rối.

    • Anh ta đã can thiệp vào vụ xát bị bùn đất vấy thân. (Anh ta đã can thiệp vào vụ xát bị vướng vào rắc rối.)
bùn

Trẻ con thích chơi với bùn.

  1. dt. Đất trộn với nước thành một chất sền sệt: Gần bùn chẳng hôi tanh mùi bùn (cd).