bún

Học thuật
Thân thiện
bún

Một bát bún thơm ngon được đặt trên bàn ăn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sợi bột tẻ đã luộc chín dùng làm thức ăn: một loại thực phẩm dạng sợi, được làm từ bột gạo tẻ, qua quá trình luộc chín, thường dùng trong nhiều món ăn của Việt Nam.
    • Chỉ chung các món ăn sử dụng loại sợi này làm thành phần chính: Tên gọi chung cho nhiều món ăn kết hợp sợi bún với các nguyên liệu khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mẹ mua một bún về để nấu canh. (Mẹ mua một cân bún về để nấu canh.)
    • Quán ăn đó bán bún rất ngon. (Quán ăn đó bán món bún rất ngon.)
    • Sợi bún này mềm dai vừa phải. (Sợi bún này mềm dai vừa phải.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mềm như bún" (thành ngữ): Dùng để von, so sánh một thứ đó rất mềm mại.

    • Đôi tay ấy mềm như bún. (Đôi tay ấy rất mềm mại.)
  • "Ăn bún": Cụm từ thông dụng chỉ việc dùng bữa với một món bún, thường bún nước.

    • Trưa nay chúng ta ăn bún nhé? (Trưa nay chúng ta ăn món bún nhé?)
Biến thể từ gần giống
  • Bún khô: Bún đã được sấy hoặc phơi khô để bảo quản lâu hơn, cần luộc lại trước khi ăn.
  • Bún tươi: Bún mới làm xong, còn tươi thường dùng ngay trong ngày.
  • Bún gạo: Cách gọi nhấn mạnh nguyên liệu chính gạo, để phân biệt với các loại sợi khác (như miến, phở).
Từ đồng nghĩa
  • Bánh canh: Một loại sợi làm từ bột gạo hoặc bột , thường to dai hơn bún, dùng trong các món nước tương tự.
  • Bánh phở: Sợi phở, cũng làm từ bột gạo nhưng thường dẹt rộng bản hơn sợi bún.
Các cụm từ liên quan
  • Nấu bún: Hành động chế biến món ăn từ bún.
    • Mẹ tôi đang nấu bún riêudưới bếp. (Mẹ tôi đang chế biến món bún riêudưới bếp.)
  • Bún nước: Cách gọi chung các món bún nước dùng (như bún , bún riêu, bún mọc).
  • Bún trộn/Bún khô: Cách gọi chung các món bún trộn, không nước dùng (như bún thịt nướng, bún đậu mắm tôm).
Thành ngữ liên quan
  • "Mềm như bún": Như đã giải thíchtrên, thành ngữ phổ biến nhất liên quan đến từ này.
bún

Một bát bún thơm ngon được đặt trên bàn ăn.

  1. dt. Sợi bột tẻ đã luộc chín dùng làm thức ăn: Mềm như bún (tng).