bunt

Không tìm thấy từ "bunt"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : (Thể thao, Bóng chày) Cú chặn bóng bằng gậy : Một kỹ thuật trong bóng chày, người đánh bóng không vung gậy mạnh mà chỉ đưa gậy ra chặn nhẹ quả bóng đang bay, khiến bóng rơi xuống đất ngắn trong khu vực gần mặt chủ. Sự húc, sự đâm đầu : Hành động dùng đầu hoặc sừng để đẩy, húc vào một vật gì đó. Động từ : (Thể thao, Bóng chày) Chặn bóng bằng gậy : Hành động thực hiện một cú...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A plant disease : A fungus that destroys wheat kernels by replacing them with greasy, foul-smelling masses of spores. A baseball maneuver : In baseball, the act of hitting the ball lightly without taking a full swing, intentionally tapping it a short distance into the infield. Verb : To push or strike with the head or horns : To make contact with something by thrusting the hea...

See full definition →