bunt

/bʌnt/
danh từ
  1. (hàng hải) bụng, rốn (buồm, lưới)
danh từ
  1. sự húc
  2. (thể dục,thể thao) sự chặn bóng bằng bậy (bóng chày)
động từ
  1. húc (bằng đầu, bằng sừng)
  2. (thể dục,thể thao) chăn bóng bằng gậy (bóng chày)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "bunt"

bunt
A baseball player executes a bunt to advance the runner.