burette

/bjuə'ret/
Học thuật
Thân thiện
burette

A scientist carefully adds a solution from a burette into a flask.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Buret: Một dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh dài, vạch chia độ chính xác một van khóa (vòi) ở phía dưới. được sử dụng chủ yếu trong hóa học để đo nhỏ từng giọt chất lỏng một cách chính xác, đặc biệt trong quá trình chuẩn độ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The chemist used a burette to add the acid solution drop by drop. (Nhà hóa học đã sử dụng một buret để thêm từng giọt dung dịch axit.)
    • Please read the meniscus at eye level to get an accurate measurement from the burette. (Hãy đọc mặt khumngang tầm mắt để được số đo chính xác từ buret.)
    • Remember to rinse the burette with the solution you are going to fill it with. (Nhớ tráng buret bằng chính dung dịch bạn sắp đổ vào .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To titrate using a burette": Chuẩn độ bằng cách sử dụng buret. Đây quy trình chính xác để xác định nồng độ của một dung dịch chưa biết.
    • The students learned how to titrate using a burette in the chemistry lab. (Các sinh viên đã học cách chuẩn độ bằng buret trong phòng thí nghiệm hóa học.)
Biến thể từ gần giống
  • Buret (n): Cách viết khác (thường dùng trong tiếng Anh Mỹ) của "burette".
  • Pipette (n): Ống hút chia độ, một dụng cụ thí nghiệm khác dùng để hút chuyển một thể tích chất lỏng chính xác, nhưng thường không van khóa như burette.
  • Graduated cylinder (n): Ống đong, dụng cụ vạch chia để đo thể tích chất lỏng, nhưng kém chính xác hơn burette không dùng để nhỏ từng giọt.
Từ đồng nghĩa
  • Titration tube: Ống chuẩn độ (mô tả chức năng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào phổ biến cho danh từ "burette")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ đặc thù nào liên quan đến từ "burette")

burette

A scientist carefully adds a solution from a burette into a flask.

danh từ
  1. (hoá học) Buret

Từ chứa "burette"