burgeon

/'bə:dʤən/ Cách viết khác : (bourgeon) /'bə:dʤən/
danh từ
  1. (thơ ca) chồi (cây)
nội động từ
  1. (thơ ca) đâm chồi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

burgeon
The small town's population began to burgeon after the new factory opened.