bourgeon

/'bə:dʤən/ Cách viết khác : (bourgeon) /'bə:dʤən/
danh từ
  1. (thơ ca) chồi (cây)
nội động từ
  1. (thơ ca) đâm chồi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

bourgeon
The gardener watches the first bourgeon appear on the rose bush.