bursary

/'bə:səri/
danh từ
  1. phòng tài vụ (của trường đại học)
  2. học bổng (tại các trường đại học Ê-cốt)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bursary
The university awards a bursary to support the student's studies.