bursar
/'bə:sə/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Người thủ quỹ (tại trường đại học hoặc tổ chức giáo dục): Một người chịu trách nhiệm quản lý tài chính, đặc biệt là các khoản thu chi, của một trường đại học, cao đẳng, hoặc một cơ sở giáo dục tương tự.
- Sinh viên được hưởng học bổng hoặc trợ cấp (tại một số trường đại học, đặc biệt là Scotland): Một sinh viên nhận được sự hỗ trợ tài chính dưới dạng học bổng hoặc trợ cấp để theo học.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (Người thủ quỹ):
- All tuition fees should be paid directly to the university bursar. (Tất cả học phí nên được thanh toán trực tiếp cho thủ quỹ của trường đại học.)
- The bursar is responsible for managing the college's budget and investments. (Thủ quỹ chịu trách nhiệm quản lý ngân sách và các khoản đầu tư của trường cao đẳng.)
Danh từ (Sinh viên nhận học bổng):
- He was a bursar at the University of Edinburgh, which allowed him to focus on his studies. (Anh ấy là một sinh viên được hưởng học bổng tại Đại học Edinburgh, điều đó cho phép anh tập trung vào việc học.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Bursar's office": Văn phòng thủ quỹ, thường là nơi sinh viên xử lý các vấn đề liên quan đến học phí, lệ phí và các khoản thanh toán khác.
- You need to submit your financial documents to the bursar's office. (Bạn cần nộp các giấy tờ tài chính cho văn phòng thủ quỹ.)
Biến thể và từ gần giống
- Bursary (n): Học bổng, trợ cấp tài chính dành cho sinh viên.
- She received a bursary to cover her living expenses. (Cô ấy nhận được một khoản học bổng để trang trải chi phí sinh hoạt.)
Từ đồng nghĩa
- Treasurer (n): Thủ quỹ, người giữ quỹ (nghĩa tương đương khi chỉ người quản lý tài chính).
- Financial officer (n): Nhân viên tài chính.
- Scholar (n): Học giả, người nhận học bổng (nghĩa tương đương khi chỉ sinh viên nhận hỗ trợ).
danh từ
- người thủ quỹ (tại các trường đại học Anh)
- học sinh được hưởng học bổng; học sinh được hưởng trợ cấp (tại các trường đại học Ê-cốt)