bursiform

Học thuật
Thân thiện
bursiform

The botanist carefully examined the bursiform seed pod.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • hình dạng giống như túi nhỏ, bao nhỏ: Mô tả hình dáng của một vật giống như một cái túi hoặc một cái bao nhỏ, thường phần thân phình ra phần miệng hẹp hơn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The bursiform seed pod split open to release its contents. (Vỏ hạt hình túi nhỏ tách ra để giải phóng phần bên trong.)
    • Under the microscope, the bacterium appeared bursiform. (Dưới kính hiển vi, vi khuẩn hình dạng giống như một cái bao nhỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong sinh học giải phẫu học: Thuật ngữ này thường được dùng để mô tả hình dạng của các cấu trúc tự nhiên như túi, nang, bào tử, hoặc một số loại vi khuẩn.
    • The bursiform structure of the gland is essential for its secretory function. (Cấu trúc dạng túi của tuyến yếu tố thiết yếu cho chức năng tiết của .)
Biến thể từ gần giống
  • Bursa (danh từ): Túi, bao; đặc biệt chỉ các túi hoạt dịch nhỏ trong cơ thể.
  • Sacciform (tính từ): hình túi, hình bao. Đây một từ đồng nghĩa chuyên ngành gần nghĩa.
Từ đồng nghĩa
  • Pouch-shaped: hình túi.
  • Bag-like: dạng như cái túi.
  • Saccate: (Chuyên ngành sinh học) dạng túi.
bursiform

The botanist carefully examined the bursiform seed pod.

Adjective
  1. hình dạng giống như túi nhỏ, bao nhỏ

Từ tương tự