burying

Không tìm thấy từ "burying"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ (gerund của động từ "bury"): - Hành động chôn giấu : "burying" chỉ việc đặt một vật gì đó dưới lòng đất, thường là để che giấu hoặc bảo quản. - Hành động chôn cất : Trong ngữ cảnh tang lễ, "burying" chỉ việc chôn người chết xuống mộ. Ví dụ sử dụng (Hành động chôn giấu kho báu diễn ra vào lúc nửa đêm.) (Họ thực hiện việc chôn cất người quá cố tại nghĩa trang cũ.) (Việc chôn hạ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : 1. The act of placing a dead body in the ground or a tomb : The ceremony or process of interment. 2. The act of concealing something by covering it, especially with earth : The action of putting something underground or out of sight. Usage The noun "burying" refers specifically to the action or event of burial. It is often used in formal, literary, or historical contexts. It c...

See full definition →