butyreux

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Như , tính chất của : Chỉ một chất đặc điểm tương tự như , thườngvề độ béo, kết cấu mịn màng, hoặc khả năng tan chảy.
Ví dụ sử dụng
  • (Kết cấu của loại kem này rất giống / mịn như .)
  • (Người ta thường mô tả sô-cô-la chất lượng cao độ tan chảy mịn như .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong ngành công nghiệp thực phẩm hóa học, butyreux được dùng để mô tả đặc tính vậtcủa một chất béo hoặc dầu.
    • L'analyse a révélé une fraction butyreuse dans l'échantillon. (Phân tích cho thấy một phần tính chất như trong mẫu vật.)
Biến thể từ gần giống
  • Beurré (adj): phết , có vị .
    • Une tartine beurrée (Một lát bánh mì phết .)
  • Gras (adj): Béo, mỡ.
  • Onctueux (adj): Mịn màng, kem (chỉ kết cấu).
Từ đồng nghĩa
  • Gras: béo.
  • Onctueux: mịn màng, kem (nhấn mạnh kết cấu).
Từ trái nghĩa
  • Sec: khô.
  • Aqueux: nước, lỏng.
tính từ
  1. như
    • Le cacao contient une matière butyreuse
      bột cacao chứa một chất như

Từ gần giống