bye-law

/'bailɔ:/ Cách viết khác : (bye-law) /'bailɔ:/
danh từ
  1. luật lệ (của) địa phương; quy chế (của một) ngành

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bye-law
A city council member reviews a new bye-law before a meeting.