bào

  1. 1 dt. Đồ dùng của thợ mộc lưỡi thép đặt ngang để nạo nhẵn mặt gỗ: nhiều thứ bào lưỡi to nhỏ khác nhau. // đgt. 1. Dùng bào để cho mặt gỗ được nhẵn: Mặt bàn này chưa bào được thực nhẵn 2. Làm cho đau xót: Sinh càng thảm thiết khát khao, như nung gan sắt như bào lòng son (K).
  2. 2 dt. áo dài tay rộng (): Giọt châu thánh thót thấm bào (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bào
Người thợ mộc dùng cái bào để làm nhẵn mặt tấm gỗ.