bao

Học thuật
Thân thiện
bao

Mẹ dùng bao để đựng gạo.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đồ dùng để đựng, chứa vật rắn, thường làm bằng vải, giấy, nhựa: Một vật dụng hình túi hoặc hộp.
    • Lớp vỏ, lớp bọc bên ngoài: Phần bao phủ, che chắn xung quanh một vật.
    • Túi vải nhỏ thắt ngang lưng (trang phục cổ truyền): Một loại túi dùng để đeo.
  2. Động từ:

    • Bọc kín, gói kín lại: Dùng vật liệu để phủ kín hoàn toàn một vật.
    • Che chở, vây quanh: Tạo thành vòng bao bọc xung quanh một khu vực.
    • Chịu trách nhiệm chi trả, nuôi dưỡng (thường với ý nghĩa không chính thức hoặc tiêu cực): Đài thọ toàn bộ chi phí hoặc chu cấp cho ai đó.
    • Chứa đựng, gồm (trong phạm vi): Phạm vi bao hàm.
  3. Tính từ:

    • Nhiều: Số lượng lớn, thường đi kèm với danh từ chỉ thời gian hoặc sự việc.
  4. Trạng từ:

    • Bao nhiêu, bao lâu (dùng trong câu hỏi hoặc cảm thán): Dùng để hỏi về mức độ, số lượng hoặc thời gian, hoặc nhấn mạnh mức độ.
    • Không, chẳng (trong một số tổ hợp từ cổ): Phủ định, có nghĩa là "không quan tâm đến".
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Anh ấy vác một bao gạo nặng trên vai. (Vật đựng)
    • Bánh nếp được phủ một bao đường trắng. (Lớp bọc)
    • Chiếc bao thắt ngang lưng làm bằng lụa. (Túi đeo)
  • Động từ:

    • ấy bao sách vở bằng giấy bóng kính. (Bọc kín)
    • Dãy núi cao bao bọc lấy thung lũng. (Vây quanh)
    • Ông chủ bao toàn bộ chi phí ăn uống cho nhân viên. (Chi trả)
    • Trách nhiệm của anh ấy bao toàn bộ khu vực phía Bắc. (Gồm )
  • Tính từ:

    • Trải qua bao khó khăn, cuối cùng họ cũng thành công. (Nhiều)
  • Trạng từ:

    • Quê hương bao yêu dấu! (Nhấn mạnh mức độ - cảm thán)
    • Anh ấy làm việc chăm chỉ, bao quản nắng mưa. (Không quản - phủ định)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bao hàm": bao gồm, chứa đựng bên trong.
    • Khái niệm tự do bao hàm cả trách nhiệm.
  • "bao biện": tìm lý do để bào chữa, che đậy khuyết điểm.
    • Đừng bao biện cho sai lầm của mình.
  • "bao la": rộng lớn, mênh mông (thường nói về không gian, tình cảm).
    • Tình mẹ bao la như biển Thái Bình.
  • "bao trùm": phủ lên trên toàn bộ.
    • Bầu không khí yên tĩnh bao trùm cả khu rừng.
Biến thể từ gần giống
  • Bao bì (danh từ): lớp vỏ, vật liệu dùng để đóng gói, bảo vệ hàng hóa.
    • Công ty đang nghiên cứu loại bao bì thân thiện với môi trường.
  • Bao tử (danh từ, từ ): dạ dày.
    • Ăn uống đúng giờ để bảo vệ bao tử.
  • Bao dung (tính từ): rộng lượng, tha thứ.
    • Lòng bao dung một đức tính quý giá.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (vật đựng): túi, bị, gói, hộp.
  • Động từ (bọc kín): gói, bọc, phủ.
  • Động từ (vây quanh): vây, quanh, ôm.
  • Tính từ (nhiều): biết bao, biết mấy, vô số.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Trong tiếng Việt, khái niệm "phrasal verb" không phổ biến. Dưới đây các cụm động từ với "bao") - Bao gồm: gồm , bao hàm. - Bộ sưu tập bao gồm nhiều tác phẩm quý. - Bao che: che giấu, bảo vệ cho người làm sai. - Không nên bao che cho hành vi vi phạm. - Bao cấp: (trong kinh tế kế hoạch) nhà nước cung cấp phân phối mọi thứ. - Thời kỳ bao cấp đã kết thúc.

Thành ngữ liên quan
  • Bao nhiêu tấc đất, tấc vàng bấy nhiêu: Nhấn mạnh giá trị to lớn của đất đai.
  • Bao đồng: (từ ghép) ôm đồm, lo chuyện không phải của mình.
    • Anh ta đừng bao đồng vào chuyện người khác.
  • Bao phen sóng gió: trải qua nhiều lần khó khăn, thử thách.
    • Cuộc đời ông ấy trải qua bao phen sóng gió.
bao

Mẹ dùng bao để đựng gạo.

  1. 1 dt. 1. Đồ dùng để đựng vật rắn: Bao xi-măng; Bao diêm 2. Lớp bọcngoài: Bánh bao bột 3. Túi vải thắt ngang lưng: Ngang lưng thì thắt bao bàng (cd).
  2. 2 đgt. 1. Bọc kín, gói kín: Lấy tờ báo bao quần áo 2. Che chung quanh: Luỹ tre xanh bao quanh làng.
  3. 3 đgt. 1. Trợ cấp, nuôi dưỡng giấu giếm: Bao gái 2. Trả tiền thay cho người khác: Bao bữa tiệc rượunhà hàng.
  4. 4 tt. Nhiều: Bao phen gian khổ. // trgt. Như Bao nhiêu; Bao lâu: Nhớ biết bao; Quản bao tháng đợi, năm chờ (K).
  5. 5 trgt. Không, chẳng: Bao quản; Bao nài.