bao

  1. 1 dt. 1. Đồ dùng để đựng vật rắn: Bao xi-măng; Bao diêm 2. Lớp bọcngoài: Bánh bao bột 3. Túi vải thắt ngang lưng: Ngang lưng thì thắt bao bàng (cd).
  2. 2 đgt. 1. Bọc kín, gói kín: Lấy tờ báo bao quần áo 2. Che chung quanh: Luỹ tre xanh bao quanh làng.
  3. 3 đgt. 1. Trợ cấp, nuôi dưỡng giấu giếm: Bao gái 2. Trả tiền thay cho người khác: Bao bữa tiệc rượunhà hàng.
  4. 4 tt. Nhiều: Bao phen gian khổ. // trgt. Như Bao nhiêu; Bao lâu: Nhớ biết bao; Quản bao tháng đợi, năm chờ (K).
  5. 5 trgt. Không, chẳng: Bao quản; Bao nài.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bao
Mẹ dùng bao để đựng gạo.