bâclage
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống đực:
- Lối làm qua quít, lối làm cẩu thả: Chỉ một cách làm việc vội vàng, thiếu cẩn thận, chỉ nhằm mục đích hoàn thành cho xong mà không chú ý đến chất lượng.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ giống đực:
- Ce travail est un vrai bâclage ! (Công việc này đúng là một sự làm cẩu thả!)
- Il a fini son devoir avec un bâclage incroyable. (Nó đã hoàn thành bài tập với một sự làm qua quít đáng kinh ngạc.)
- Le bâclage de cette réparation va nous coûter cher. (Việc sửa chữa cẩu thả này sẽ khiến chúng ta tốn kém đấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
"être d'un bâclage": có tính chất cẩu thả, làm ẩu.
- Ce rapport est d'un bâclage inadmissible. (Báo cáo này có sự cẩu thả không thể chấp nhận được.)
"travail fait avec bâclage": công việc được làm một cách cẩu thả.
- On voit bien que ce meuble a été fait avec bâclage. (Có thể thấy rõ cái bàn này được làm một cách cẩu thả.)
Biến thể và từ gần giống
Bâcler (động từ): làm qua loa, làm cẩu thả.
- Il a bâclé son travail. (Anh ta đã làm cẩu thả công việc của mình.)
Bâcleur (danh từ giống đực, thân mật): người làm việc cẩu thả, người làm ẩu.
- C'est un vrai bâcleur, on ne peut pas lui faire confiance. (Hắn đúng là một tay làm ẩu, không thể tin tưởng được.)
Từ đồng nghĩa
- Négligence: sự cẩu thả, sự thiếu cẩn thận.
- Travail approximatif: công việc làm đại khái, không chính xác.
- À la va-vite: (cách làm) nhanh chóng, qua loa.
Từ trái nghĩa
- Soin: sự cẩn thận, sự chu đáo.
- Précision: sự chính xác, sự tỉ mỉ.
- Travail soigné: công việc được làm cẩn thận, chu đáo.
danh từ giống đực
- (thân mật) lối làm qua quít, lối làm cẩu thả