bénitier

danh từ giống đực
  1. âu nước thánh
    • grenouille de bénitier
      (thông tục) kẻ mộ đạo
    • se démener comme le diable dans un bénitier
      (thân mật) giãy giụatrong một tình thế lúng túng khó chịu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bénitier
Un prêtre remplit le bénitier à l'entrée de l'église.