bénitier

Học thuật
Thân thiện
bénitier

Un prêtre remplit le bénitier à l'entrée de l'église.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Bình đựng nước thánh: Một vật dụng thường làm bằng đá, kim loại hoặc gốm, hình chậu hoặc bình nhỏ, đặtlối vào nhà thờ Công giáo để chứa nước thánh. Giáo dân thường nhúng tay vào làm dấu Thánh giá khi vào hoặc ra khỏi nhà thờ.
    • Chậu nước thánh: Cách gọi khác của bình đựng nước thánh, nhấn mạnh hình dạng giống một cái chậu nhỏ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Il a trempé ses doigts dans le bénitier en entrant dans l'église. (Anh ấy đã nhúng các ngón tay vào bình nước thánh khi bước vào nhà thờ.)
    • Le bénitier en marbre à l'entrée est très ancien. (Chậu nước thánh bằng đá cẩm thạchlối vào rất cổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "grenouille de bénitier" (thành ngữ, thông tục): Kẻ mộ đạo, người tỏ ra quá sùng đạo một cách hình thức thường xuyên lui tới nhà thờ. sắc thái hơi châm biếm.

    • Il passe son temps à l'église, c'est une vraie grenouille de bénitier. (Hắn ta dành cả thời giannhà thờ, đúngmột kẻ mộ đạo hình thức.)
  • "se démener comme le diable dans un bénitier" (thành ngữ, thân mật): Giãy giụa, vùng vẫy trong một tình thế lúng túng, khó chịu hoặc bế tắc; hành động một cách vô ích hỗn loạn.

    • Il se démenait comme le diable dans un bénitier pour trouver une solution. (Anh ta giãy giụa tìm cách để tìm ra một giải pháp.)
Biến thể từ gần giống
  • Bénir (động từ): Làm phép, ban phước lành.
  • Eau bénite (danh từ giống cái): Nước thánh (nước đã được linh mục làm phép).
Từ đồng nghĩa
  • Vasque d'eau bénite: Chậu nước thánh (cách diễn đạt mang tính mô tả hơn).
Thành ngữ liên quan
  • Comme un diable dans un bénitier: Như con quỷ trong bình nước thánh. Dùng để miêu tả một người hoặc một thứ đó hoàn toàn không phù hợp, lạc lõng hoặc gây rối trong một môi trường/một tình huống nào đó.
    • Avec son humour provocateur, il était comme un diable dans un bénitier lors de cette réunion très sérieuse. (Với khiếu hài hước khiêu khích của mình, anh ta như con quỷ trong bình nước thánh trong cuộc họp rất nghiêm túc đó.)
bénitier

Un prêtre remplit le bénitier à l'entrée de l'église.

danh từ giống đực
  1. âu nước thánh
    • grenouille de bénitier
      (thông tục) kẻ mộ đạo
    • se démener comme le diable dans un bénitier
      (thân mật) giãy giụatrong một tình thế lúng túng khó chịu